tê mê

  1. tt. ở trạng thái gần như mất hết cảm giác, đến mức mê mẩn, không hay biết , do bị tác động nào đó: sung sướng tê mê Nàng đà tán hoán tê mê (Truyện Kiều).
tê mê
Người nghệ sĩ chơi đàn tê mê trong âm nhạc.